TYLOGENT 200
Tác dụng kéo dài
Đặc trị Viêm phổi, suyến heo, sưng phù đầu, CRD, viêm ruột xuất huyết.
- SĐK: GOV-107
- Tên Thương Mại: TYLOGENT 200
- Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
- Thành phần: Trong 100 ml có:
| Tylosin tartrate | 15,0 g |
| Gentamycin sulfate | 5,0 g |
| Dung môi vừa đủ | 100ml |
Chỉ định:
Đặc trị viêm phổi, viêm phế quản, suyễn lợn, CRD, CCRD, ORT, sưng phù đầu, phó thương hàn, tụ huyết trùng, đóng dấu, viêm ruột xuất huyết, viêm dạ dày, viêm vú, viêm tử cung, viêm khớp, nhiễm trùng huyết, tiêu chảy, bỏ ăn không rõ nguyên nhân,…
Chống chỉ định: Động vật mẫn cảm với thành phần của thuốc
Cách dùng:
Tiêm bắp, ngày 1 lần, trong 3 – 5 ngày.
– Trâu, bò: 1 ml/25-30 kg thể trọng
– Heo, dê, cừu: 1 ml/15-20 kg thể trọng
– Chó, mèo: 1ml/ 7-10 kg thể trọng
– Gia cầm: 1 ml/5-7 kg thể trọng
Thời gian ngừng thuốc:
– Đối với thịt: 7 ngày
– Đối với sữa: 3 ngày.
Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Nhiệt độ không quá 30oC.
CHỈ DÙNG TRONG THÚ Y
TYLOGENT 200
Long acting
Treatment of hemorrhagic enteritis, CRD, pneumonia, swollen head, Enzootic pneumonia
-
- -REG NO.: GOV-107
- Trade name:TYLOGENT 200
- Dosage form: Injectable Solution
- Composition: Each 100 ml contains:
| Tylosin tartrate | 15,0 g |
| Gentamycin sulfate | 5,0 g |
| Solvent ad | 100 ml |
Indication:
Treatment of pneumonia, bronchitis,Enzootic pneumonia, CRD, CCRD, ORT, swollen head, paratyphoid, pasteurellosis, Erysipelas, hemorrhagic enteritis, gastritis, mastitis, metritis,arthritis, sepsis, diarrhea, refusal to eat,…
Contraindication:
Contraindicated in animals with hypersensitivity to the components of the drug
Administration:
IM, once a day, in 3-5 days.
– Cattle:1ml/25-30 kg body weight.
– Pig, goat, sheep: 1ml/ 15-20 kg body weight.
– Dog, cat:1ml/7 – 10 kg body weight.
– Poultry: 1ml/5-7 kg body weight.
Withdrawal times
– Meat:7 days.
– Milk: 3 days.
Storage:
Store in dry, cool place, prevent from direct sunlight, at the temperature not more than 30oC.
FOR VETERINARY USE ONLY




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.